money-making
US/ˈmə.ni.ˈmeɪ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
money-making nghĩa là sự làm tiền, sự mang lợi, mang lợi, có thể làm lợi.
Nghĩa của money-making
Danh từ
- Sự làm tiền.
- Sự mang lợi.
- Sự đúc tiền.
Tính từ
- Mang lợi, có thể làm lợi.
Dạng từ của money-making
| Số nhiều | money-makings |
Câu hỏi thường gặp
money-making nghĩa là gì?
money-making (danh từ, tính từ) nghĩa là sự làm tiền, sự mang lợi, mang lợi, có thể làm lợi.
money-making phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của money-making: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈmeɪ.kiɳ/.