money-man
US/ˈmə.ni.ˈmæn/
giọng máy của trình duyệt
money-man nghĩa là người đầu tư, người bỏ vốn.
Nghĩa của money-man
Danh từ
- Người đầu tư, người bỏ vốn, người xuất tiền (cho một việc kinh doanh...).
Câu hỏi thường gặp
money-man nghĩa là gì?
money-man (danh từ) nghĩa là người đầu tư, người bỏ vốn.
money-man phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của money-man: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈmæn/.