TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

money-man

US/ˈmə.ni.ˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

money-man nghĩa là người đầu tư, người bỏ vốn.

Nghĩa của money-man

Danh từ

  1. Người đầu tư, người bỏ vốn, người xuất tiền (cho một việc kinh doanh...).

Câu hỏi thường gặp

money-man nghĩa là gì?

money-man (danh từ) nghĩa là người đầu tư, người bỏ vốn.

money-man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của money-man: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.