TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

money market equilibrium

US/ ˌi.kwə.ˈlɪ.bri.əm/ giọng máy của trình duyệt

money market equilibrium nghĩa là Sự cân bằng của thị trường tiền tệ.

Nghĩa của money market equilibrium

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự cân bằng của thị trường tiền tệ.

Câu hỏi thường gặp

money market equilibrium nghĩa là gì?

money market equilibrium (danh từ) nghĩa là Sự cân bằng của thị trường tiền tệ.

money market equilibrium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của money market equilibrium: giọng Mỹ (US) / ˌi.kwə.ˈlɪ.bri.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.