money market equilibrium
US/ ˌi.kwə.ˈlɪ.bri.əm/
giọng máy của trình duyệt
money market equilibrium nghĩa là Sự cân bằng của thị trường tiền tệ.
Nghĩa của money market equilibrium
Danh từ
- Kinh tế học Sự cân bằng của thị trường tiền tệ.
Câu hỏi thường gặp
money market equilibrium nghĩa là gì?
money market equilibrium (danh từ) nghĩa là Sự cân bằng của thị trường tiền tệ.
money market equilibrium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của money market equilibrium: giọng Mỹ (US) / ˌi.kwə.ˈlɪ.bri.əm/.