money-market
US/ˈmə.ni.ˈmɑːr.kət/ giọng máy của trình duyệt
money-market nghĩa là thị trường chứng khoán.
Nghĩa của money-market
Danh từ
- Thị trường chứng khoán.
Dạng từ của money-market
| Số nhiều | money markets |
Câu hỏi thường gặp
money-market nghĩa là gì?
money-market (danh từ) nghĩa là thị trường chứng khoán.
money-market phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của money-market: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈmɑːr.kət/.