TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

money-spider

US/ˈmə.ni.ˈspɑɪ.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

money-spider nghĩa là con nhện đỏ, người phát tài to, người vớ bẩm.

Nghĩa của money-spider

Danh từ

  1. Con nhện đỏ (đem lại may mắn).
  2. Nghĩa bóng Người phát tài to, người vớ bẩm; món làm cho phát tài to.

Dạng từ của money-spider

Số nhiềumoney spiders

Câu hỏi thường gặp

money-spider nghĩa là gì?

money-spider (danh từ) nghĩa là con nhện đỏ, người phát tài to, người vớ bẩm.

money-spider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của money-spider: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈspɑɪ.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.