TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mongoose

UK/ˈmɒŋ.ɡuːs/ US/ˈmɑŋ.ɡus/ giọng máy của trình duyệt

mongoose nghĩa là cầy mangut, (cầy) mangut.

Nghĩa của mongoose

Danh từ

  1. Động vật học Cầy mangut.

Dạng từ của mongoose

Số nhiềumongooses

Họ từ của mongoose

Câu ví dụ với mongoose

  • Never having seen a mongoose, I do not know what they are like. Tôi chưa bao giờ thấy một con cầy Măng-gút, cho nên không biết nó trông thế nào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mongoose nghĩa là gì?

mongoose (danh từ) nghĩa là cầy mangut, (cầy) mangut.

mongoose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mongoose: giọng Anh (UK) /ˈmɒŋ.ɡuːs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑŋ.ɡus/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.