mongoose
UK/ˈmɒŋ.ɡuːs/
US/ˈmɑŋ.ɡus/
giọng máy của trình duyệt
mongoose nghĩa là cầy mangut, (cầy) mangut.
Nghĩa của mongoose
Danh từ
- Động vật học Cầy mangut.
Dạng từ của mongoose
| Số nhiều | mongooses |
Họ từ của mongoose
Câu ví dụ với mongoose
- Never having seen a mongoose, I do not know what they are like. Tôi chưa bao giờ thấy một con cầy Măng-gút, cho nên không biết nó trông thế nào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mongoose nghĩa là gì?
mongoose (danh từ) nghĩa là cầy mangut, (cầy) mangut.
mongoose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mongoose: giọng Anh (UK) /ˈmɒŋ.ɡuːs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑŋ.ɡus/.