TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mongrel

UK/ˈmʌŋ.ɡɹəl/ US/ˈmɑŋ.ɡɹəl/ giọng máy của trình duyệt

mongrel nghĩa là chó lai, người lai, vật lai.

Nghĩa của mongrel

Danh từ

  1. Chó lai.
  2. Người lai; vật lai; cây lai.
  3. nghĩa Úc Người đáng khinh.

Dạng từ của mongrel

Số nhiềumongrels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mongrel

Đồng nghĩa

Họ từ của mongrel

Câu hỏi thường gặp

mongrel nghĩa là gì?

mongrel (danh từ) nghĩa là chó lai, người lai, vật lai.

mongrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mongrel: giọng Anh (UK) /ˈmʌŋ.ɡɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑŋ.ɡɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.