mongrel
UK/ˈmʌŋ.ɡɹəl/
US/ˈmɑŋ.ɡɹəl/
giọng máy của trình duyệt
mongrel nghĩa là chó lai, người lai, vật lai.
Nghĩa của mongrel
Danh từ
- Chó lai.
- Người lai; vật lai; cây lai.
- nghĩa Úc Người đáng khinh.
Dạng từ của mongrel
| Số nhiều | mongrels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mongrel
Đồng nghĩa
Họ từ của mongrel
Câu hỏi thường gặp
mongrel nghĩa là gì?
mongrel (danh từ) nghĩa là chó lai, người lai, vật lai.
mongrel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mongrel: giọng Anh (UK) /ˈmʌŋ.ɡɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑŋ.ɡɹəl/.