TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monkey-wrench

US/ˈməŋ.ki.ˈrɛntʃ/ giọng máy của trình duyệt

monkey-wrench nghĩa là chìa vặn điều cữ, vật chướng ngại, cái cản tr, mỏ lết.

Nghĩa của monkey-wrench

Danh từ

  1. Kỹ thuật Chìa vặn điều cữ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vật chướng ngại, cái cản tr.

Dạng từ của monkey-wrench

Số nhiềumonkey wrenches
Ngôi thứ ba số ítmonkey wrenches
Hiện tại phân từ (-ing)monkey wrenching
Quá khứ phân từmonkey wrenched
Quá khứmonkey wrenched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monkey-wrench

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

monkey-wrench nghĩa là gì?

monkey-wrench (danh từ) nghĩa là chìa vặn điều cữ, vật chướng ngại, cái cản tr, mỏ lết.

monkey-wrench phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monkey-wrench: giọng Mỹ (US) /ˈməŋ.ki.ˈrɛntʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.