TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monodrama

US/ˈmɑː.nə.ˌdrɑː.mə/ giọng máy của trình duyệt

monodrama nghĩa là kịch một vai.

Nghĩa của monodrama

Danh từ

  1. Kịch một vai.

Dạng từ của monodrama

Số nhiềumonodramas

Câu hỏi thường gặp

monodrama nghĩa là gì?

monodrama (danh từ) nghĩa là kịch một vai.

monodrama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monodrama: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.nə.ˌdrɑː.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.