TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monologic

US/ˌmɑnəˈlɑd͡ʒɪk/ giọng máy của trình duyệt

monologic nghĩa là kịch một vai, độc bạch.

Nghĩa của monologic

Tính từ

  1. Sân khấu (thuộc) kịch một vai; (thuộc) độc bạch.

Dạng từ của monologic

So sánh hơnmore monologic
So sánh nhấtmost monologic

Câu hỏi thường gặp

monologic nghĩa là gì?

monologic (tính từ) nghĩa là kịch một vai, độc bạch.

monologic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monologic: giọng Mỹ (US) /ˌmɑnəˈlɑd͡ʒɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.