TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monolithic

UK/ˌmɒn.əˈlɪθ.ɪk/ US/ˌmɑ.nəˈlɪθ.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

monolithic nghĩa là Làm bằng đá nguyên khối.

Nghĩa của monolithic

Tính từ

  1. Làm bằng đá nguyên khối.
  2. Chắc như đá nguyên khối.

Dạng từ của monolithic

So sánh hơnmore monolithic
So sánh nhấtmost monolithic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monolithic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của monolithic

Câu hỏi thường gặp

monolithic nghĩa là gì?

monolithic (tính từ) nghĩa là Làm bằng đá nguyên khối.

monolithic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monolithic: giọng Anh (UK) /ˌmɒn.əˈlɪθ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑ.nəˈlɪθ.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.