monologize
giọng máy của trình duyệt
monologize nghĩa là độc thoại, nói dài dòng.
Nghĩa của monologize
Động từ
- Độc thoại, nói dài dòng.
Dạng từ của monologize
| Ngôi thứ ba số ít | monologizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | monologizing |
| Quá khứ phân từ | monologized |
| Quá khứ | monologized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monologize
Đồng nghĩa
Họ từ của monologize
Câu hỏi thường gặp
monologize nghĩa là gì?
monologize (động từ) nghĩa là độc thoại, nói dài dòng.