TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monomachy

UK/məˈnɒməki/ giọng máy của trình duyệt US/məˈnɑməki/ giọng máy của trình duyệt

monomachy nghĩa là Cuộc đấu kiếm/đọ gươm.

Nghĩa của monomachy

Danh từ

  1. Cuộc đấu kiếm/đọ gươm.

Dạng từ của monomachy

Số nhiềumonomachies

Câu hỏi thường gặp

monomachy nghĩa là gì?

monomachy (danh từ) nghĩa là Cuộc đấu kiếm/đọ gươm.

monomachy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monomachy: giọng Anh (UK) /məˈnɒməki/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑməki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.