TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monopsony

UK/məˈnɒpsəni/ US/məˈnɑpsəni/ giọng máy của trình duyệt

monopsony nghĩa là độc quyền mua.

Nghĩa của monopsony

Danh từ

  1. Kinh tế học Độc quyền mua.

Dạng từ của monopsony

Số nhiềumonopsonies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monopsony

Trái nghĩa

Họ từ của monopsony

Câu hỏi thường gặp

monopsony nghĩa là gì?

monopsony (danh từ) nghĩa là độc quyền mua.

monopsony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monopsony: giọng Anh (UK) /məˈnɒpsəni/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑpsəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.