TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monorail

UK/ˈmɒnəɹeɪl/ US/ˈmɑnəɹeɪl/ giọng máy của trình duyệt

monorail nghĩa là đường một ray, đường một rầy.

Nghĩa của monorail

Danh từ

  1. Đường một ray (đường xe lửa).

Dạng từ của monorail

Số nhiềumonorails

Câu hỏi thường gặp

monorail nghĩa là gì?

monorail (danh từ) nghĩa là đường một ray, đường một rầy.

monorail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monorail: giọng Anh (UK) /ˈmɒnəɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑnəɹeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.