monovalent
US/ˌmɑː.nə.ˈveɪ.lənt/
giọng máy của trình duyệt
monovalent nghĩa là có hoá trị một, đơn trị.
Nghĩa của monovalent
Tính từ
- Hoá học Có hoá trị một.
- Sinh vật học Đơn trị.
Dạng từ của monovalent
| Số nhiều | monovalents |
Câu hỏi thường gặp
monovalent nghĩa là gì?
monovalent (tính từ) nghĩa là có hoá trị một, đơn trị.
monovalent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monovalent: giọng Mỹ (US) /ˌmɑː.nə.ˈveɪ.lənt/.