TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monovalent

US/ˌmɑː.nə.ˈveɪ.lənt/ giọng máy của trình duyệt

monovalent nghĩa là có hoá trị một, đơn trị.

Nghĩa của monovalent

Tính từ

  1. Hoá học Có hoá trị một.
  2. Sinh vật học Đơn trị.

Dạng từ của monovalent

Số nhiềumonovalents

Câu hỏi thường gặp

monovalent nghĩa là gì?

monovalent (tính từ) nghĩa là có hoá trị một, đơn trị.

monovalent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monovalent: giọng Mỹ (US) /ˌmɑː.nə.ˈveɪ.lənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.