monotypic
UK/ˌmɒ.nəˈtɪ.pɪk/
US/ˌmɒ.nəˈtɪ.pɪk/
giọng máy của trình duyệt
monotypic nghĩa là Chỉ có một đại diện.
Nghĩa của monotypic
Tính từ
- Chỉ có một đại diện.
Dạng từ của monotypic
| So sánh hơn | more monotypic |
| So sánh nhất | most monotypic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monotypic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
monotypic nghĩa là gì?
monotypic (tính từ) nghĩa là Chỉ có một đại diện.
monotypic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monotypic: giọng Anh (UK) /ˌmɒ.nəˈtɪ.pɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɒ.nəˈtɪ.pɪk/.