TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monte

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒnti/ US/ˈmɒnti/ giọng máy của trình duyệt

monte nghĩa là bãi cây lúp xúp, khu rừng con.

Nghĩa của monte

Danh từ

  1. Bãi cây lúp xúp, khu rừng con.

Dạng từ của monte

Số nhiềumontes

Câu hỏi thường gặp

monte nghĩa là gì?

monte (danh từ) nghĩa là bãi cây lúp xúp, khu rừng con.

monte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monte: giọng Anh (UK) /ˈmɒnti/, giọng Mỹ (US) /ˈmɒnti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.