montane
UK/ˈmɒnteɪn/
US/mɑnˈteɪn/
giọng máy của trình duyệt
montane nghĩa là núi, ở núi.
Nghĩa của montane
Tính từ
- Thuộc Núi; ở núi.
Dạng từ của montane
| So sánh hơn | more montane |
| So sánh nhất | most montane |
| Số nhiều | montanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montane
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
montane nghĩa là gì?
montane (tính từ) nghĩa là núi, ở núi.
montane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của montane: giọng Anh (UK) /ˈmɒnteɪn/, giọng Mỹ (US) /mɑnˈteɪn/.