TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monticle

giọng máy của trình duyệt

monticle nghĩa là gò, đống.

Nghĩa của monticle

Danh từ

  1. Gò, đống, đồi nh.

Dạng từ của monticle

Số nhiềumonticles

Câu hỏi thường gặp

monticle nghĩa là gì?

monticle (danh từ) nghĩa là gò, đống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.