monticle
giọng máy của trình duyệt
monticle nghĩa là gò, đống.
Nghĩa của monticle
Danh từ
- Gò, đống, đồi nh.
Dạng từ của monticle
| Số nhiều | monticles |
Câu hỏi thường gặp
monticle nghĩa là gì?
monticle (danh từ) nghĩa là gò, đống.
monticle nghĩa là gò, đống.
| Số nhiều | monticles |
monticle (danh từ) nghĩa là gò, đống.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.