TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monthly

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌnθli/ US/ˈmʌnθli/ giọng máy của trình duyệt

monthly nghĩa là hàng tháng, nguyệt san, kinh nguyệt, nguyệt báo.

Nghĩa của monthly

Tính từ

  1. Hàng tháng.

Phó từ

  1. Hàng tháng.

Danh từ

  1. Nguyệt san, tạp chí ra hàng tháng.
  2. Số nhiều Kinh nguyệt.

Dạng từ của monthly

Số nhiềumonthlies

Họ từ của monthly

Câu ví dụ với monthly

  • The boss started off the meeting with the monthly sales report. Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

monthly nghĩa là gì?

monthly (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là hàng tháng, nguyệt san, kinh nguyệt, nguyệt báo.

monthly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monthly: giọng Anh (UK) /ˈmʌnθli/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌnθli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.