TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moocher

US/ˈmuːt.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

moocher nghĩa là đồ chảy thây, kẻ lười biếng.

Nghĩa của moocher

Danh từ

  1. Đồ chảy thây.
  2. Kẻ lười biếng.
  3. Người ăn xin/ăn mày.

Dạng từ của moocher

Số nhiềumoochers

Câu hỏi thường gặp

moocher nghĩa là gì?

moocher (danh từ) nghĩa là đồ chảy thây, kẻ lười biếng.

moocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moocher: giọng Mỹ (US) /ˈmuːt.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.