TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mood swing

giọng máy của trình duyệt

mood swing nghĩa là tâm trạng.

Nghĩa của mood swing

Danh từ

  1. Tâm trạng, tính khí thay đổi thất thường, nhanh chóng và cực độ, từ hạnh phúc tột độ sang đau khổ tuyệt vọng

Dạng từ của mood swing

Số nhiềumood swings

Câu hỏi thường gặp

mood swing nghĩa là gì?

mood swing (danh từ) nghĩa là tâm trạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.