TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moodiness

UK/ˈmuːdɪnəs/ US/ˈmuːdɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

moodiness nghĩa là trạng thái buồn rầu, trạng thái ủ r.

Nghĩa của moodiness

Danh từ

  1. Trạng thái buồn rầu, trạng thái ủ r.

Dạng từ của moodiness

Số nhiềumoodinesses

Câu hỏi thường gặp

moodiness nghĩa là gì?

moodiness (danh từ) nghĩa là trạng thái buồn rầu, trạng thái ủ r.

moodiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moodiness: giọng Anh (UK) /ˈmuːdɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmuːdɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.