moody
UK/ˈmuːdi/
US/ˈmuːdi/
giọng máy của trình duyệt
moody nghĩa là buồn rầu, ủ rũ.
Nghĩa của moody
Tính từ
- Buồn rầu, ủ rũ.
Dạng từ của moody
| So sánh hơn | moodier |
| So sánh nhất | moodiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moody
Đồng nghĩa
Họ từ của moody
Câu hỏi thường gặp
moody nghĩa là gì?
moody (tính từ) nghĩa là buồn rầu, ủ rũ.
moody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moody: giọng Anh (UK) /ˈmuːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈmuːdi/.