TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moon-blindness

US/ˈmuːn.ˈblɑɪnd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

moon-blindness nghĩa là bệnh quáng gà, chứng viêm mắt.

Nghĩa của moon-blindness

Danh từ

  1. Bệnh quáng gà.
  2. Chứng viêm mắt (ngựa).

Câu hỏi thường gặp

moon-blindness nghĩa là gì?

moon-blindness (danh từ) nghĩa là bệnh quáng gà, chứng viêm mắt.

moon-blindness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moon-blindness: giọng Mỹ (US) /ˈmuːn.ˈblɑɪnd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.