TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moon-eye

US/ˈmuːn.ˈɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

moon-eye nghĩa là Xem moon-blindness.

Nghĩa của moon-eye

Danh từ

  1. Xem moon-blindness
  2. Chứng viêm mắt có chu kỳ.

Dạng từ của moon-eye

Số nhiềumoon eyes

Câu hỏi thường gặp

moon-eye nghĩa là gì?

moon-eye (danh từ) nghĩa là Xem moon-blindness.

moon-eye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moon-eye: giọng Mỹ (US) /ˈmuːn.ˈɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.