mooncake
UK/ˈmuːnkeɪk/
US/ˈmunkeɪk/
giọng máy của trình duyệt
mooncake nghĩa là bánh trung thu.
Nghĩa của mooncake
Danh từ
- Bánh trung thu.
Dạng từ của mooncake
| Số nhiều | mooncakes |
Câu ví dụ với mooncake
- You eat mooncakes during the Mid-Autumn Festival. Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mooncake nghĩa là gì?
mooncake (danh từ) nghĩa là bánh trung thu.
mooncake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mooncake: giọng Anh (UK) /ˈmuːnkeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmunkeɪk/.