TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mooncalf

UK/ˈmuːnkɑːf/ giọng máy của trình duyệt

mooncalf nghĩa là thằng đần, thằng ngu.

Nghĩa của mooncalf

Danh từ

  1. Thằng đần, thằng ngu, thằng ngốc, thằng ngớ ngẩn.
  2. Người suốt ngày nghĩ vơ nghĩ vẩn.

Dạng từ của mooncalf

Số nhiềumooncalves

Họ từ của mooncalf

Câu hỏi thường gặp

mooncalf nghĩa là gì?

mooncalf (danh từ) nghĩa là thằng đần, thằng ngu.

mooncalf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mooncalf: giọng Anh (UK) /ˈmuːnkɑːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.