moonset Nghe giọng máy của trình duyệt moonset nghĩa là trăng tà, lúc trăng lặn. Nghĩa của moonset Danh từ Trăng tà, lúc trăng lặn. Dạng từ của moonset Số nhiềumoonsets Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moonset Trái nghĩamoonrise Câu hỏi thường gặp moonset nghĩa là gì?moonset (danh từ) nghĩa là trăng tà, lúc trăng lặn.