moonshine
UK/ˈmuːnʃaɪn/
US/ˈmuːnʃaɪn/
giọng máy của trình duyệt
moonshine nghĩa là ánh trăng, ảo tưởng, ảo mộng.
Nghĩa của moonshine
Danh từ
- Ánh trăng.
- Nghĩa bóng Ảo tưởng, ảo mộng; chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) rượu lậu.
Dạng từ của moonshine
| Số nhiều | moonshines |
| Ngôi thứ ba số ít | moonshines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | moonshining |
| Quá khứ phân từ | moonshined |
| Quá khứ | moonshined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moonshine
Đồng nghĩa
Họ từ của moonshine
Câu hỏi thường gặp
moonshine nghĩa là gì?
moonshine (danh từ) nghĩa là ánh trăng, ảo tưởng, ảo mộng.
moonshine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moonshine: giọng Anh (UK) /ˈmuːnʃaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmuːnʃaɪn/.