TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moonshine

UK/ˈmuːnʃaɪn/ US/ˈmuːnʃaɪn/ giọng máy của trình duyệt

moonshine nghĩa là ánh trăng, ảo tưởng, ảo mộng.

Nghĩa của moonshine

Danh từ

  1. Ánh trăng.
  2. Nghĩa bóng Ảo tưởng, ảo mộng; chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) rượu lậu.

Dạng từ của moonshine

Số nhiềumoonshines
Ngôi thứ ba số ítmoonshines
Hiện tại phân từ (-ing)moonshining
Quá khứ phân từmoonshined
Quá khứmoonshined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moonshine

Đồng nghĩa

Họ từ của moonshine

Câu hỏi thường gặp

moonshine nghĩa là gì?

moonshine (danh từ) nghĩa là ánh trăng, ảo tưởng, ảo mộng.

moonshine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moonshine: giọng Anh (UK) /ˈmuːnʃaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmuːnʃaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.