TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moorage

US/ˈmʊr.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

moorage nghĩa là sự buộc thuyền, sự cột thuyền, nơi buộc thuyền, nơi bỏ neo.

Nghĩa của moorage

Danh từ

  1. Hàng hải Sự buộc thuyền, sự cột thuyền; sự bỏ neo.
  2. Nơi buộc thuyền; nơi bỏ neo.
  3. Thuế đậu thuyền, thuế bỏ neo.

Dạng từ của moorage

Số nhiềumoorages

Câu hỏi thường gặp

moorage nghĩa là gì?

moorage (danh từ) nghĩa là sự buộc thuyền, sự cột thuyền, nơi buộc thuyền, nơi bỏ neo.

moorage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moorage: giọng Mỹ (US) /ˈmʊr.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.