moorage
US/ˈmʊr.ɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
moorage nghĩa là sự buộc thuyền, sự cột thuyền, nơi buộc thuyền, nơi bỏ neo.
Nghĩa của moorage
Danh từ
- Hàng hải Sự buộc thuyền, sự cột thuyền; sự bỏ neo.
- Nơi buộc thuyền; nơi bỏ neo.
- Thuế đậu thuyền, thuế bỏ neo.
Dạng từ của moorage
| Số nhiều | moorages |
Câu hỏi thường gặp
moorage nghĩa là gì?
moorage (danh từ) nghĩa là sự buộc thuyền, sự cột thuyền, nơi buộc thuyền, nơi bỏ neo.
moorage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moorage: giọng Mỹ (US) /ˈmʊr.ɪdʒ/.