TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moor

UK/mʊə/ US/mʊ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

moor nghĩa là truông, đồng hoang, buộc, cột.

Nghĩa của moor

Danh từ

  1. Truông, đồng hoang.

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo.

Danh từ riêng

  1. Người Ma-rốc.
  2. Người lai Ả Rập và Berber ở miền tây bắc châu Phi mà theo Hồi giáo.
  3. Một trong những người của dân tộc này chiếm giữ Tây Ban Nha từ thế kỷ 8 đến 15.

Dạng từ của moor

Số nhiềumoors
Ngôi thứ ba số ítmoors
Hiện tại phân từ (-ing)mooring
Quá khứ phân từmoored
Quá khứmoored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của moor

Nguồn gốc từ moor

danh từ:; ngoại động từ: {{etym-from | term = moored | from = }}

Câu hỏi thường gặp

moor nghĩa là gì?

moor (danh từ, ngoại động từ, danh từ riêng) nghĩa là truông, đồng hoang, buộc, cột.

moor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moor: giọng Anh (UK) /mʊə/, giọng Mỹ (US) /mʊ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.