moor
UK/mʊə/
US/mʊ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
moor nghĩa là truông, đồng hoang, buộc, cột.
Nghĩa của moor
Danh từ
- Truông, đồng hoang.
Ngoại động từ
- Hàng hải Buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo.
Danh từ riêng
- Người Ma-rốc.
- Người lai Ả Rập và Berber ở miền tây bắc châu Phi mà theo Hồi giáo.
- Một trong những người của dân tộc này chiếm giữ Tây Ban Nha từ thế kỷ 8 đến 15.
Dạng từ của moor
| Số nhiều | moors |
| Ngôi thứ ba số ít | moors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mooring |
| Quá khứ phân từ | moored |
| Quá khứ | moored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moor
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của moor
Nguồn gốc từ moor
danh từ:; ngoại động từ: {{etym-from | term = moored | from = }}
Câu hỏi thường gặp
moor nghĩa là gì?
moor (danh từ, ngoại động từ, danh từ riêng) nghĩa là truông, đồng hoang, buộc, cột.
moor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moor: giọng Anh (UK) /mʊə/, giọng Mỹ (US) /mʊ(ə)ɹ/.