moquette
UK/mɒˈkɛt/
giọng máy của trình duyệt
moquette nghĩa là Vải nhung dày dùng để bọc ghế.
Nghĩa của moquette
Danh từ
- Vải nhung dày dùng để bọc ghế.
Dạng từ của moquette
| Số nhiều | moquettes |
Câu hỏi thường gặp
moquette nghĩa là gì?
moquette (danh từ) nghĩa là Vải nhung dày dùng để bọc ghế.
moquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moquette: giọng Anh (UK) /mɒˈkɛt/.