TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moraine

UK/məˈɹeɪn/ US/məˈɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

moraine nghĩa là băng tích.

Nghĩa của moraine

Danh từ

  1. Địa lý, địa chất Băng tích.

Dạng từ của moraine

Số nhiềumoraines

Câu hỏi thường gặp

moraine nghĩa là gì?

moraine (danh từ) nghĩa là băng tích.

moraine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moraine: giọng Anh (UK) /məˈɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /məˈɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.