morale
UK/məˈɹɑːl/
US/məˈɹæl/
giọng máy của trình duyệt
morale nghĩa là tính thần, chí khí, tinh thần.
Nghĩa của morale
Danh từ
- Quân sự Tính thần, chí khí, nhuệ khí.
- low moraletinh thần thấp kém
- sagging moraletinh thần suy sụp, tinh thần sút kém
Dạng từ của morale
| Số nhiều | morales |
Câu hỏi thường gặp
morale nghĩa là gì?
morale (danh từ) nghĩa là tính thần, chí khí, tinh thần.
morale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morale: giọng Anh (UK) /məˈɹɑːl/, giọng Mỹ (US) /məˈɹæl/.