TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morale

UK/məˈɹɑːl/ US/məˈɹæl/ giọng máy của trình duyệt

morale nghĩa là tính thần, chí khí, tinh thần.

Nghĩa của morale

Danh từ

  1. Quân sự Tính thần, chí khí, nhuệ khí.
    • low moraletinh thần thấp kém
    • sagging moraletinh thần suy sụp, tinh thần sút kém

Dạng từ của morale

Số nhiềumorales

Câu hỏi thường gặp

morale nghĩa là gì?

morale (danh từ) nghĩa là tính thần, chí khí, tinh thần.

morale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morale: giọng Anh (UK) /məˈɹɑːl/, giọng Mỹ (US) /məˈɹæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.