TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moral hazard

US/ ˈhæ.zɜːd/ giọng máy của trình duyệt

moral hazard nghĩa là rủi ro đạo đức, mối nguy đạo đức.

Nghĩa của moral hazard

Danh từ

  1. Kinh tế học Rủi ro đạo đức, mối nguy đạo đức; sự lạm tín.

Dạng từ của moral hazard

Số nhiềumoral hazards

Câu hỏi thường gặp

moral hazard nghĩa là gì?

moral hazard (danh từ) nghĩa là rủi ro đạo đức, mối nguy đạo đức.

moral hazard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moral hazard: giọng Mỹ (US) / ˈhæ.zɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.