TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moralise

giọng máy của trình duyệt

moralise nghĩa là răn dạy, luận về đạo đức, luận về luân lý.

Nghĩa của moralise

Ngoại động từ

  1. Răn dạy.
  2. Rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức.

Nội động từ

  1. Luận về đạo đức, luận về luân lý.

Câu hỏi thường gặp

moralise nghĩa là gì?

moralise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là răn dạy, luận về đạo đức, luận về luân lý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.