moratory
giọng máy của trình duyệt
moratory nghĩa là đình trả nợ, hoãn n.
Nghĩa của moratory
Tính từ
- Pháp lý Đình trả nợ, hoãn n.
Câu hỏi thường gặp
moratory nghĩa là gì?
moratory (tính từ) nghĩa là đình trả nợ, hoãn n.
moratory nghĩa là đình trả nợ, hoãn n.
moratory (tính từ) nghĩa là đình trả nợ, hoãn n.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.