TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moratorium

UK/ˌmɒ.ɹəˈtɔː.ɹɪ.əm/ US/ˌmɔ.ɹəˈtɔ.ɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt

moratorium nghĩa là lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ, thời kỳ hoãn nợ.

Nghĩa của moratorium

Danh từ

  1. Pháp lý Lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ.
  2. Thời kỳ hoãn nợ.
  3. Sự tạm ngừng hoạt động (vì nguy hiểm...).

Dạng từ của moratorium

Số nhiềumoratoriums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moratorium

Đồng nghĩa

Họ từ của moratorium

Câu hỏi thường gặp

moratorium nghĩa là gì?

moratorium (danh từ) nghĩa là lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ, thời kỳ hoãn nợ.

moratorium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moratorium: giọng Anh (UK) /ˌmɒ.ɹəˈtɔː.ɹɪ.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌmɔ.ɹəˈtɔ.ɹi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.