moratorium
UK/ˌmɒ.ɹəˈtɔː.ɹɪ.əm/
US/ˌmɔ.ɹəˈtɔ.ɹi.əm/
giọng máy của trình duyệt
moratorium nghĩa là lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ, thời kỳ hoãn nợ.
Nghĩa của moratorium
Danh từ
- Pháp lý Lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ.
- Thời kỳ hoãn nợ.
- Sự tạm ngừng hoạt động (vì nguy hiểm...).
Dạng từ của moratorium
| Số nhiều | moratoriums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moratorium
Đồng nghĩa
Họ từ của moratorium
Câu hỏi thường gặp
moratorium nghĩa là gì?
moratorium (danh từ) nghĩa là lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ, thời kỳ hoãn nợ.
moratorium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moratorium: giọng Anh (UK) /ˌmɒ.ɹəˈtɔː.ɹɪ.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌmɔ.ɹəˈtɔ.ɹi.əm/.