mordancy
US/ˈmɔr.dᵊnt.si/
giọng máy của trình duyệt
mordancy nghĩa là tính gặm mòm, sức ăn mòn, tính chua cay, tính đay nghiến.
Nghĩa của mordancy
Danh từ
- Tính gặm mòm; sức ăn mòn.
- Tính chua cay, tính đay nghiến, tính châm chọc (lời nói...).
Dạng từ của mordancy
| Số nhiều | mordancies |
Câu hỏi thường gặp
mordancy nghĩa là gì?
mordancy (danh từ) nghĩa là tính gặm mòm, sức ăn mòn, tính chua cay, tính đay nghiến.
mordancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mordancy: giọng Mỹ (US) /ˈmɔr.dᵊnt.si/.