TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mordancy

US/ˈmɔr.dᵊnt.si/ giọng máy của trình duyệt

mordancy nghĩa là tính gặm mòm, sức ăn mòn, tính chua cay, tính đay nghiến.

Nghĩa của mordancy

Danh từ

  1. Tính gặm mòm; sức ăn mòn.
  2. Tính chua cay, tính đay nghiến, tính châm chọc (lời nói...).

Dạng từ của mordancy

Số nhiềumordancies

Câu hỏi thường gặp

mordancy nghĩa là gì?

mordancy (danh từ) nghĩa là tính gặm mòm, sức ăn mòn, tính chua cay, tính đay nghiến.

mordancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mordancy: giọng Mỹ (US) /ˈmɔr.dᵊnt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.