more dead than alive
giọng máy của trình duyệt
more dead than alive nghĩa là gần chết, thừa sống thiếu chết.
Nghĩa của more dead than alive
Tính từ
- Gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự.
Câu ví dụ với more dead than alive
- I feel more dead than alive. Tôi cảm thấy thừa sống, thiếu chết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
more dead than alive nghĩa là gì?
more dead than alive (tính từ) nghĩa là gần chết, thừa sống thiếu chết.