TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

more dead than alive

giọng máy của trình duyệt

more dead than alive nghĩa là gần chết, thừa sống thiếu chết.

Nghĩa của more dead than alive

Tính từ

  1. Gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự.

Câu ví dụ với more dead than alive

  • I feel more dead than alive. Tôi cảm thấy thừa sống, thiếu chết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

more dead than alive nghĩa là gì?

more dead than alive (tính từ) nghĩa là gần chết, thừa sống thiếu chết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.