TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

more and more

giọng máy của trình duyệt

more and more nghĩa là càng ngày càng.

Nghĩa của more and more

Hạn định từ

  1. Càng ngày càng.
    • the story gets more and more excitingcâu chuyện càng ngày càng hấp dẫn

Câu ví dụ với more and more

  • More and more Japanese are traveling abroad these days. Ngày càng nhiều người nhật du lịch nước ngoài những ngày này.
  • Nowadays more and more people prefer country life to city life. Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

more and more nghĩa là gì?

more and more (hạn định từ) nghĩa là càng ngày càng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.