TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morion

UK/ˈmɒɹɪən/ giọng máy của trình duyệt

morion nghĩa là mũ morion.

Nghĩa của morion

Danh từ

  1. Sử học Mũ morion (mũ không lưỡi trai).

Dạng từ của morion

Số nhiềumorions

Câu hỏi thường gặp

morion nghĩa là gì?

morion (danh từ) nghĩa là mũ morion.

morion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morion: giọng Anh (UK) /ˈmɒɹɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.