mormon
UK/ˈmɔːmən/
US/ˈmɔɹmən/
giọng máy của trình duyệt
mormon nghĩa là người nhiều v, mormon, mặc môn.
Nghĩa của mormon
Danh từ
- Người nhiều v.
Tính từ
- Mormon.
Dạng từ của mormon
| Số nhiều | Mormons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mormon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mormon nghĩa là gì?
mormon (danh từ, tính từ) nghĩa là người nhiều v, mormon, mặc môn.
mormon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mormon: giọng Anh (UK) /ˈmɔːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔɹmən/.