TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moronic

UK/mɔːˈɹɒnɪk/ US/mɔɹˈɑnɪk/ giọng máy của trình duyệt

moronic nghĩa là người trẻ nít, khờ dại, thoái hoá.

Nghĩa của moronic

Tính từ

  1. Thuộc Người trẻ nít.
  2. Khờ dại; thoái hoá.

Dạng từ của moronic

So sánh hơnmore moronic
So sánh nhấtmost moronic

Họ từ của moronic

Câu hỏi thường gặp

moronic nghĩa là gì?

moronic (tính từ) nghĩa là người trẻ nít, khờ dại, thoái hoá.

moronic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moronic: giọng Anh (UK) /mɔːˈɹɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /mɔɹˈɑnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.