TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moron

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɔːɹɒn/ US/ˈmoɹɑn/ giọng máy của trình duyệt

moron nghĩa là người trẻ nít, người khờ dại, người thoái hoá.

Nghĩa của moron

Danh từ

  1. Người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10).
  2. Người khờ dại; người thoái hoá.

Dạng từ của moron

Số nhiềumorons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moron

Đồng nghĩa

Họ từ của moron

Câu ví dụ với moron

  • You should stay away from cults like that before you turn into a moron. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

moron nghĩa là gì?

moron (danh từ) nghĩa là người trẻ nít, người khờ dại, người thoái hoá.

moron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moron: giọng Anh (UK) /ˈmɔːɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈmoɹɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.