morosity
giọng máy của trình duyệt
morosity nghĩa là tính buồn rầu, tính rầu rĩ.
Nghĩa của morosity
Danh từ
- Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.
Dạng từ của morosity
| Số nhiều | morosities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morosity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
morosity nghĩa là gì?
morosity (danh từ) nghĩa là tính buồn rầu, tính rầu rĩ.