TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morph

UK/mɔː(ɹ)f/ US/mɔː(ɹ)f/ giọng máy của trình duyệt

morph nghĩa là biến đổi.

Nghĩa của morph

Nội động từ

  1. Biến đổi.

Dạng từ của morph

Số nhiềumorphs
Ngôi thứ ba số ítmorphs
Hiện tại phân từ (-ing)morphing
Quá khứ phân từmorphed
Quá khứmorphed

Câu hỏi thường gặp

morph nghĩa là gì?

morph (nội động từ) nghĩa là biến đổi.

morph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morph: giọng Anh (UK) /mɔː(ɹ)f/, giọng Mỹ (US) /mɔː(ɹ)f/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.