morph
UK/mɔː(ɹ)f/
US/mɔː(ɹ)f/
giọng máy của trình duyệt
morph nghĩa là biến đổi.
Nghĩa của morph
Nội động từ
- Biến đổi.
Dạng từ của morph
| Số nhiều | morphs |
| Ngôi thứ ba số ít | morphs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | morphing |
| Quá khứ phân từ | morphed |
| Quá khứ | morphed |
Câu hỏi thường gặp
morph nghĩa là gì?
morph (nội động từ) nghĩa là biến đổi.
morph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morph: giọng Anh (UK) /mɔː(ɹ)f/, giọng Mỹ (US) /mɔː(ɹ)f/.