TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morpheme

UK/ˈmɔː.fiːm/ US/ˈmɔɹ.fim/ giọng máy của trình duyệt

morpheme nghĩa là hình vị.

Nghĩa của morpheme

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Hình vị.

Dạng từ của morpheme

Số nhiềumorphemes

Câu hỏi thường gặp

morpheme nghĩa là gì?

morpheme (danh từ) nghĩa là hình vị.

morpheme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morpheme: giọng Anh (UK) /ˈmɔː.fiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔɹ.fim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.